Kim loại, phi kim, axit, bazơ, muối và phản ứng oxi hóa khử
• Oxi hóa: Quá trình nhường electron (số OXH tăng)
• Khử: Quá trình nhận electron (số OXH giảm)
• Chất oxi hóa: Chất nhận e (bị khử)
• Chất khử: Chất nhường e (bị oxi hóa)
• Đơn chất: số OXH = 0
• H: +1 (trừ hidrua kim loại: -1)
• O: -2 (trừ OF₂: +2, peroxit: -1)
• Kim loại: số OXH = hóa trị
• Tổng số OXH trong phân tử = 0
Cân bằng:
2Fe + 6H_2SO_4 \rightarrow Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2OK > Na > Ba > Ca > Mg > Al > Zn > Fe > Ni > Sn > Pb > H > Cu > Hg > Ag > Pt > Au
Chỉ áp dụng với kim loại kiềm và kiềm thổ (Ca, Sr, Ba)
Kim loại mạnh hơn đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
Tùy tỉ lệ mol tạo muối axit hoặc muối trung hòa
Quặng sắt được khử bằng CO trong lò cao để sản xuất gang, sau đó luyện thành thép.
NaClO là thành phần chính của nước Javen, có tính tẩy trắng và khử trùng.
• Đạm: NH₄NO₃, (NH₄)₂SO₄, CO(NH₂)₂ (urê)
• Lân: Ca₃(PO₄)₂, Supephotphat
• Kali: KCl, K₂SO₄
Phản ứng thuận nghịch cho phép sạc và xả ắc quy.